Những động từ đi cùng trợ từ ni

Các động từ kết hợp với trợ từ “ni” là aimasu (会います), okimasu (起きます), sumimasu (住みます), hairimasu (入ります), nobori masu (登ります), norimasu (乗ります), mani aimasu (間に合います), kikimasu (聞きます).

Những động từ đi cùng trợ từ ni (に).

Aimasu (会います): Gặp mặt.

Okimasu (起きます): Thức dậy.

Sumimasu (住みます): Sống, sinh sống.

Hairimasu (入ります): Vào.

Nobori masu (登ります): Leo.

Norimasu (乗ります): Lên xe.

Mani aimasu (間に合います): Kịp lúc.

Kikimasu (聞きます): Nghe, hỏi.

Renraku shimasu (連絡します): Liên lạc.

Okure masu (遅れます): Trễ, chậm trễ.

Tomari masu (泊まります): Trọ lại.

Tsuki masu (着きます): Đến nơi.

Sanka shimasu (参加します): Tham gia.

Yaku ni Tachi masu (役に立ちます): Có ích.

Một số câu tiếng Nhật về chủ đề những động từ đi cùng trợ từ ni.

明日は恋人に会います。

Ashita wa koibito ni aimasu.

Ngày mai tôi sẽ gặp bồ tôi.

毎日は六時に起きてから、バスで学校へ行きます。

Mainichi wa roku ji ni okite kara, basu de gakkou e ikimasu.

Mỗi ngày tôi thức dậy vào lúc 6 giờ sau đó, đi đến trường bằng xe buýt.

山田さんはホーチミン市に住んでいます。

Yamada san wa Ho Chi Minh shi ni sunde imasu.

Anh Yamada đang sinh sống ở Thành phố Hồ Chí Minh.

昨日私は電車に遅れて、遅いうちへ帰りました。

Kinou watashi wa denshya ni okure te, osoi uchi e kaerimashita.

Hôm qua, tôi đã trễ xe điện, nên đã về nhà trễ.

この本は研究に役に立ちます。

Kono hon wa kenkyuu ni yaku ni tachi masu.

Cuốn sách này có ích cho việc nghiên cứu.

北海道ではこの年の12月にスキー大会に参加します。

Hokkaido dewa kono nen no jyuuni gatsu ni sukii taikai ni sankashi masu.

Tôi sẽ tham gia lễ hội trượt tuyết ở Hokkaido vào tháng 12 năm nay.

Bài viết những động từ đi cùng trợ từ ni được tổng hợp bởi Vinhomescentralparktc.com.

Tìm hiểu thêm:

hotline Vinhomes Central Park